Logo daythoisao.com
daythoisao.com Kiến thức sáo trúc cho mọi người
Giáo trình nhạc lý & âm vực sáo trúc

Bảng Thế Bấm Sáo Trúc & Nhạc Lý Chuẩn

Hệ thống thế bấm 3 quãng từ Đô 1 đến Sol 3, thứ tự 7 dấu thăng/giáng trực quan trên 5 dòng kẻ, sơ đồ cây phân nhánh trường độ & dấu lặng, ý nghĩa số chỉ nhịp và thực hành đọc nhạc với bản nhạc Hot Cross Buns.

Mục lục bài học (Bấm để mở trực tiếp):

1

Sheet Nhạc Là Gì & Thứ Tự 7 Dấu Thăng (♯) / 7 Dấu Giáng (♭)

Vị trí trực quan trên 5 dòng kẻ khuông nhạc & quy tắc tìm giọng

Sheet nhạc (Bản nhạc tiêu chuẩn) là hệ thống văn bản âm nhạc quốc tế dùng để ghi lại chính xác hai yếu tố: Cao độ (độ cao trầm của âm) và Trường độ (độ ngân dài ngắn).

Sheet nhạc tiêu chuẩn:

  • Ghi chép chính xác cao độ trên khuông và độ dài từng nốt.
  • Ưu điểm lớn nhất: Người học chỉ cần nhìn bản nhạc là có thể tự thổi được bài hát mới mà không cần nghe thuộc trước.
  • Chuẩn quốc tế áp dụng cho mọi loại nhạc cụ.

Cảm âm sáo trúc:

  • Ghi tên nốt chữ (Đô, Rê, Mi...) kèm lời ca.
  • Đặc điểm: Dễ tiếp cận cho người mới, nhưng người chơi bắt buộc phải thuộc giai điệu bài hát từ trước mới thổi đúng nhịp phách được.

THỨ TỰ 7 DẤU THĂNG (♯) & 7 DẤU GIÁNG (♭) TRÊN 5 DÒNG KẺ

Vị trí dòng kẻ / khe cố định ở đầu khuông nhạc (Khóa Sol)

7 DẤU THĂNG (Tăng nửa cung) Fa - Đô - Sol - Rê - La - Mi - Si
D5D4D3D2D1𝄞1. Fa♯Dòng 52. Đô♯Khe 33. Sol♯Trên D54. Rê♯Dòng 45. La♯Khe 26. Mi♯Khe 47. Si♯Dòng 3
🔍 Mẹo xác định giọng Trưởng (Dấu Thăng):

Lấy tên nốt của dấu thăng cuối cùng tăng lên 1/2 cung.

Ví dụ: Có 1 dấu Fa♯ ➡️ tăng nửa cung thành Sol Trưởng (G) • Có 2 dấu (Fa♯, Đô♯) ➡️ tăng nửa cung từ Đô♯ thành Rê Trưởng (D).

7 DẤU GIÁNG (Giảm nửa cung) Si - Mi - La - Rê - Sol - Đô - Fa
D5D4D3D2D1𝄞1. Si♭Dòng 32. Mi♭Khe 43. La♭Khe 24. Rê♭Dòng 45. Sol♭Dòng 26. Đô♭Khe 37. Fa♭Dòng 1
🔍 Mẹo xác định giọng Trưởng (Dấu Giáng):

Tên giọng chính là dấu giáng đứng kế cuối cùng.

Ví dụ: Có 2 dấu (Si♭, Mi♭) ➡️ Dấu kế cuối là Si♭ ➡️ Si Giáng Trưởng (B♭) • (Trường hợp đặc biệt 1 dấu Si♭ duy nhất là giọng Fa Trưởng (F)).

2

Khuông Nhạc, Khóa Sol & Dãy Cao Độ (Đô 1 – Sol 3)

19 nốt nhạc hoàn chỉnh bao quát toàn bộ âm vực sáo trúc
Quãng 1 (Trầm)

Từ Đô 1 đến Si 1. Luồng hơi êm dịu, ấm áp, nốt nằm ở nửa dưới khuông nhạc và dòng phụ dưới.

Quãng 2 (Trung - Cao)

Từ Đô 2 đến Si 2. Luồng hơi mím môi gom hẹp, âm thanh vang sáng, nốt nằm từ giữa khuông lên dòng phụ trên.

Quãng 3 (Cao vút)

Từ Đô 3 đến Sol 3. Luồng hơi căng mạnh, ép hơi dứt khoát, nốt nằm ở các dòng phụ thứ 2, 3, 4 phía trên.

Khuông nhạc tương tác toàn cảnh (Đô 1 ➡️ Sol 3)

Nhấp vào bất kỳ nốt nào trên khuông nhạc để nghe âm thanh

Dòng 5 Dòng 4 Dòng 3 Dòng 2 (Sol) Dòng 1 𝄞 Đô¹ Rê¹ Mi¹ Fa¹ Sol¹ La¹ Si¹ Đô² Rê² Mi² Fa² Sol² La² Si² Đô³ Rê³ Mi³ Fa³ Sol³ QUÃNG 1 (Đô 1 ➡️ Si 1) QUÃNG 2 (Đô 2 ➡️ Si 2) QUÃNG 3 (Đô 3 ➡️ Sol 3)
3

Bảng Thế Bấm Sáo Trúc Chuẩn Theo 3 Quãng

Trực quan, dễ nhớ và chuẩn âm từng nốt
Lỗ thổi
Bịt kín
Mở

QUÃNG 1 (Âm Trầm)

Đô 1 ➡️ Si 1

QUÃNG 2 (Trung - Cao)

Đô 2 ➡️ Si 2

QUÃNG 3 (Cao Vút)

Đô 3 ➡️ Sol 3
4

Hình Nốt, Dấu Lặng & Cây Phân Nhánh Trường Độ

Tương quan trường độ giữa hình nốt phát âm và dấu lặng nghỉ

Trường độ là độ ngân dài hay ngắn của âm thanh, còn Dấu lặng biểu thị khoảng thời gian nghỉ im lặng tương ứng. Cứ mỗi hình nốt sẽ có một dấu lặng có giá trị phách bằng nhau:

BẢNG PHÂN NHÁNH HÌNH NỐT & DẤU LẶNG TƯƠNG ỨNG

Chuẩn Nhạc Lý Quốc Tế
\n\n\nHÌNH NỐT & TÊN GỌI\nDẤU LẶNG\n\nSƠ ĐỒ PHÂN NHÁNH TRƯỜNG ĐỘ (LŨY THỪA PHÂN ĐÔI)\n\n\n1 Tròn\n(4 phách)\n\n2 Trắng\n(2 phách)\n\n4 Đen\n(1 phách)\n\n8 Móc Đơn\n(1/2 phách)\n\n16 Móc Kép\n(1/4 phách)\n\n32 Móc Ba\n(1/8 phách)\n\n64 Móc Tư\n(1/16 phách)\n\n\n\nLặng tròn\n\n\nLặng trắng\n\nLặng đen\n\n\nLặng đơn\n\n\n\n\nLặng kép\n\n\n\n\n\n\nLặng ba\n𝄿*\nLặng tư (4 móc)\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thức toán học trường độ & dấu lặng:

1 Tròn = 2 Trắng = 4 Đen = 8 Móc đơn = 16 Móc kép = 32 Móc ba = 64 Móc tư

Nốt / Lặng Tròn: 4 phách (chuẩn gốc)

Nốt / Lặng Trắng: 2 phách (1/2 nốt tròn)

Nốt / Lặng Đen: 1 phách (1/4 nốt tròn)

Nốt / Lặng Đơn: 1/2 phách (1/8 nốt tròn)

Nốt / Lặng Kép: 1/4 phách (1/16 nốt tròn)

Dấu Chấm Dôi (·): Cộng thêm 50% độ dài đứng trước.

5

Ý Nghĩa Số Chỉ Nhịp & Ô Nhịp

Bản chất của phân số chỉ nhịp trong âm nhạc

Số chỉ nhịp được viết dưới dạng phân số gồm 2 con số:

Số ở trên (Tử số)

Cho biết SỐ LƯỢNG PHÁCH trong mỗi ô nhịp

Ví dụ: Số 2 = có 2 phách • Số 3 = có 3 phách • Số 4 = có 4 phách • Số 6 = có 6 phách trong 1 ô nhịp.

Số ở dưới (Mẫu số)

Cho biết LOẠI NỐT NÀO có giá trị bằng 1 phách

Mẫu số được quy ước theo phân số chia từ Nốt Tròn (Dựa vào cây trường độ ở mục 4):

  • Số 1: Nốt tròn = 1 phách (1/1)
  • Số 2: Nốt trắng = 1 phách (1/2)
  • Số 4: Nốt đen = 1 phách (1/4) (Phổ biến nhất)
  • Số 8: Nốt móc đơn = 1 phách (1/8)
  • Số 16: Nốt móc kép = 1 phách (1/16)
2 / 4 2 Nốt đen/ô

Nhịp 2/4 (Hành khúc)

Mỗi ô nhịp có 2 phách, mỗi phách là 1 nốt đen.

Phách 1 MẠNH, phách 2 nhẹ. Nhịp dứt khoát, bước đi.

3 / 4 3 Nốt đen/ô

Nhịp 3/4 (Valse)

Mỗi ô nhịp có 3 phách, mỗi phách là 1 nốt đen.

Phách 1 MẠNH, phách 2 & 3 nhẹ. Nhịp uyển chuyển, dìu dặt.

4 / 4 (C) 4 Nốt đen/ô

Nhịp 4/4 (Thông dụng nhất)

Mỗi ô nhịp có 4 phách, mỗi phách là 1 nốt đen.

Phách 1 MẠNH, 2 nhẹ, 3 MẠNH VỪA, 4 nhẹ.

6 / 8 6 Móc đơn/ô

Nhịp 6/8 (Trữ tình / Dân ca)

Mỗi ô nhịp có 6 phách, mỗi phách là 1 nốt móc đơn.

Gồm 2 nhóm 3 nốt: Phách 1 MẠNH, 2-3 nhẹ, 4 MẠNH VỪA, 5-6 nhẹ.

6

Các Ký Hiệu Thường Gặp Khi Thổi Sáo

Dấu thăng giáng, dấu bình, dấu luyến, ngắt tiếng, cường độ & tốc độ
♯ Dấu Thăng & ♭ Dấu Giáng Biểu Biến

Tăng (♯) hoặc giảm (♭) nốt lên/xuống nửa cung ngay trong bản nhạc. Ví dụ: Fa♯ thổi bằng cách mở nửa lỗ Fa.

♮ Dấu Bình (Natural)

Hủy bỏ hiệu lực của dấu thăng hoặc dấu giáng trước đó, đưa nốt về cao độ nguyên bản tự nhiên.

⌒ Dấu Nối & Dấu Luyến (Slur)

Dấu luyến nối các nốt khác cao độ: chỉ đánh lưỡi nốt đầu, các nốt sau lướt ngón trong 1 làn hơi.

· Staccato (Dấu ngắt tiếng)

Dấu chấm đặt trên hoặc dưới đầu nốt: thổi ngắt tiếng dứt khoát, gọn gàng bằng đầu lưỡi.

||: :|| Dấu Nhắc Lại (Repeat)

Lặp lại đoạn nhạc nằm giữa 2 dấu vạch đôi có 2 chấm.

< Crescendo & > Diminuendo

Ký hiệu điều tiết hơi: < thổi mạnh dần lên, > thổi nhẹ dần lại.

Cường độ (Dynamics) & Tốc độ (Tempo):

p (nhẹ) • mp (vừa nhẹ) • mf (vừa to) • f (thổi to, mạnh mẽ)  |  Andante (Chậm) • Moderato (Vừa) • Allegro (Nhanh).

7

Thực Hành: Hot Cross Buns (Sáo Trúc)

Bản nhạc thực hành đọc sheet 3 giọng kinh điển (Sol Trưởng - Fa Trưởng - Đô Trưởng)
Tốc độ bài: 85 BPM
Phát từng đoạn:

Hot Cross Buns

Sáo Trúc • Nhịp 2/4
ĐOẠN 1 (Giọng Sol Trưởng - 1 Dấu Thăng Fa♯)1𝄞24ĐOẠN 2 (Giọng Fa Trưởng - 1 Dấu Giáng Si♭)9𝄞24ĐOẠN 3 (Giọng Đô Trưởng - Giọng Tự Nhiên)17𝄞24silasolsilasolsolsolsolsollalalalasilasollasolfalasolfafafafafasolsolsolsollasolfamiredomiredododododorerereremiredo
Đoạn 1 (Sol Trưởng - 1 Dấu ♯)

Nốt sử dụng: Si 1, La 1, Sol 1

Nhịp 2/4: Si (1 phách), La (1 phách), Sol (2 phách).

Thế bấm: Si (mở hết), La (bịt lỗ 1), Sol (bịt lỗ 1-2).

Đoạn 2 (Fa Trưởng - 1 Dấu ♭)

Nốt sử dụng: La 1, Sol 1, Fa 1

Nhịp 2/4: La (1 phách), Sol (1 phách), Fa (2 phách).

Thế bấm: La (bịt 1), Sol (bịt 1-2), Fa (bịt 1-2-3).

Đoạn 3 (Đô Trưởng - Tự Nhiên)

Nốt sử dụng: Mi 1, Rê 1, Đô 1

Nhịp 2/4: Mi (1 phách), Rê (1 phách), Đô (2 phách).

Thế bấm: Mi (bịt 4 lỗ), Rê (bịt 5 lỗ), Đô (bịt kín 6 lỗ).

Đặt mua 1 cây sáo chuẩn âm để bắt đầu học sáo

Sáo Trúc Âu Cơ cung cấp trọn bộ sáo trúc C5, D5 chuẩn âm 440Hz kèm giáo trình tặng kèm để bạn dễ dàng tập luyện tại nhà.

Xem sáo & phụ kiện
Thông báo
Trang chủ Lộ trình
Cảm âm
Thế bấm